sara là gì? Nghĩa của từ 皿 さら trong tiếng Nhật
Mời các bạn cùng Ngữ Pháp tiếng Nhật tìm hiểu sara là gì? Nghĩa của từ 皿 さら trong tiếng Nhật.
Từ vựng : 皿
Cách đọc : さら. Romaji : sara
Ý nghĩa tiếng việ t : cái đĩa
Ý nghĩa tiếng Anh : plate, counter (for plates or helpings)
Từ loại : Danh từ
Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :
空いたお皿をお下げします。
Aita o sara wo osage shimasu.
Tôi sẽ rửa sạch cái đĩa này
作ったばかりの料理は皿に載せた。
Tsukutta bakari no ryouri ha sara ni nose ta.
Tôi để đồ ăn mới làm lên đĩa.
Xem thêm :
Từ vựng : コーヒー
Cách đọc : こ-ひ-. Romaji : ko-hi-
Ý nghĩa tiếng việ t : cà phê
Ý nghĩa tiếng Anh : coffee
Từ loại : Danh từ
Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :
私は毎朝コーヒーを飲みます。
Watashi ha maiasa ko-hi- o nomi masu.
Tôi uống cà phê vào mỗi sáng
コーヒーと紅茶とどっちが好きですか。
Kohi- to koucha to docchi ga suki desu ka.
Cà phê và hồng trà thì bạn thích cái nào?
Từ vựng tiếng Nhật khác :
Trên đây là nội dung bài viết : sara là gì? Nghĩa của từ 皿 さら trong tiếng Nhật. Mời các bạn tham khảo các bài viết khác trong chuyên mục : từ điển Nhật Việt.
Mời các bạn cùng theo dõi Ngữ pháp tiếng Nhật trên facebook