basutei là gì? Nghĩa của từ バス停 ばすてい trong tiếng Nhật
Mời các bạn cùng Ngữ Pháp tiếng Nhật tìm hiểu basutei là gì? Nghĩa của từ バス停 ばすてい trong tiếng Nhật.
Từ vựng : バス停
Cách đọc : ばすてい. Romaji : basutei
Ý nghĩa tiếng việ t : điểm dừng xe bus
Ý nghĩa tiếng Anh : bus stop
Từ loại : Danh từ
Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :
あそこにバス停があります。
Asoko ni basutei ga ari masu.
Ở đằng kia có điểm dừng xe bus
バス停で会いましょう。
Basutei de ai mashou.
Gặp nhau ở điểm chờ xe bus nhé.
Xem thêm :
Từ vựng : 曇り
Cách đọc : くもり. Romaji : kumori
Ý nghĩa tiếng việ t : có mây
Ý nghĩa tiếng Anh : cloudy weather
Từ loại : Danh từ
Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :
今日は一日曇りでした。
Kyou ha ichi nichi kumori deshi ta.
Hôm nay trời có mây cả ngày
今週毎日は曇りです。
Konshuu mainichi ha kumori desu.
Tuần này mỗi ngày đều có mây.
Từ vựng tiếng Nhật khác :
Trên đây là nội dung bài viết : basutei là gì? Nghĩa của từ バス停 ばすてい trong tiếng Nhật. Mời các bạn tham khảo các bài viết khác trong chuyên mục : từ điển Nhật Việt.
Mời các bạn cùng theo dõi Ngữ pháp tiếng Nhật trên facebook