từ điển nhật việt

furu là gì? Nghĩa của từ 降る ふる trong tiếng Nhậtfuru là gì? Nghĩa của từ 降る  ふる trong tiếng Nhật

Mời các bạn cùng Ngữ Pháp tiếng Nhật tìm hiểu furu là gì? Nghĩa của từ 降る ふる trong tiếng Nhật.

Từ vựng : 降る

Cách đọc : ふる. Romaji : furu

Ý nghĩa tiếng việ t : rơi (trong mưa rơi)

Ý nghĩa tiếng Anh : fall, come down (rain, snow, etc.)

Từ loại : động từ

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

明日は雨が降るでしょう。
Ashita ha ame ga furu desho u.
Ngày mai có lẽ sẽ mưa

雨が降る場合、傘を持ってください。
Ame ga furu baai, kasa o motte kudasai.
Trong trường hợp mưa thì hãy mang theo ô.

Xem thêm :
Từ vựng : 本当

Cách đọc : ほんとう. Romaji : hontou

Ý nghĩa tiếng việ t : thật

Ý nghĩa tiếng Anh : reality, genuine

Từ loại : Danh từ

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

その話は本当ですか。
Sono hanashi ha hontou desu ka.
Câu chuyện này có thật không?

それは本当じゃないよ。
Sore ha hontou ja nai yo.
Đó không phải là thật đâu.

Từ vựng tiếng Nhật khác :

machi là gì?

okashi là gì?

Trên đây là nội dung bài viết : furu là gì? Nghĩa của từ 降る ふる trong tiếng Nhật. Mời các bạn tham khảo các bài viết khác trong chuyên mục : từ điển Nhật Việt.

Mời các bạn cùng theo dõi Ngữ pháp tiếng Nhật trên facebook