từ điển nhật việt

machi là gì? Nghĩa của từ 町 まち trong tiếng Nhậtmachi là gì? Nghĩa của từ 町  まち trong tiếng Nhật

Mời các bạn cùng Ngữ Pháp tiếng Nhật tìm hiểu machi là gì? Nghĩa của từ 町 まち trong tiếng Nhật.

Từ vựng : 町

Cách đọc : まち. Romaji : machi

Ý nghĩa tiếng việ t : thị trấn, thành phố

Ý nghĩa tiếng Anh : town, city

Từ loại : Danh từ

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

これがこの町で一番高いビルです。
Kore ga kono machi de ichiban takai biru desu.
Đó là tòa nhà cao nhất ở thành phố này

父は静かな町で生まれたそうです。
Chichi ha shizuka na machi de umare ta sou desu.
Bố tôi được sinh ra ở một thị trấn yên tĩnh.

Xem thêm :
Từ vựng : お菓子

Cách đọc : おかし. Romaji : okashi

Ý nghĩa tiếng việ t : kẹo

Ý nghĩa tiếng Anh : sweets, snacks

Từ loại : Danh từ

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

お母さんと一緒にお菓子を作りました。
Okaasan to issho ni okashi wo tsukuri mashi ta.
Tôi đã cùng với mẹ làm kẹo

子供はいつもお菓子が好きです。
Kodomo ha itsumo okashi ga suki desu.
Trẻ con lúc nào cũng thích bánh kẹo hết.

Từ vựng tiếng Nhật khác :

nurui là gì?

yoi là gì?

Trên đây là nội dung bài viết : machi là gì? Nghĩa của từ 町 まち trong tiếng Nhật. Mời các bạn tham khảo các bài viết khác trong chuyên mục : từ điển Nhật Việt.

Mời các bạn cùng theo dõi Ngữ pháp tiếng Nhật trên facebook