tsukiataru là gì? Nghĩa của từ 突き当たる つきあたる trong tiếng Nhật
Mời các bạn cùng Ngữ Pháp tiếng Nhật tìm hiểu tsukiataru là gì? Nghĩa của từ 突き当たる つきあたる trong tiếng Nhật.
Từ vựng : 突き当たる
Cách đọc : つきあたる. Romaji : tsukiataru
Ý nghĩa tiếng việ t : đến chỗ tận cùng
Ý nghĩa tiếng Anh : run into, come to the end (of a road)
Từ loại : Động từ
Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :
突き当たったら右に曲がってください。
Tsukiatattara migi ni magatte kudasai.
Tới hết đường thì rẽ sang phải
突き当ったら小さい喫茶店があります。
Tsukiattara chisai kissaten ga arimasu.
Nếu đi đến cuối đường thì có quán cà phê nhỏ.
Xem thêm :
Từ vựng : 乾かす
Cách đọc : かわかす. Romaji : kawakasu
Ý nghĩa tiếng việ t : phơi khô
Ý nghĩa tiếng Anh : dry (something)
Từ loại : Động từ
Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :
ぬれた服を乾かした。
Nure ta fuku o kawakashi ta.
Phơi khô quần áo bị ướt
洗濯物をかわかす。
Sentakumono wo kawakasu.
Tôi phơi khô đồ giặt.
Từ vựng tiếng Nhật khác :
Trên đây là nội dung bài viết : tsukiataru là gì? Nghĩa của từ 突き当たる つきあたる trong tiếng Nhật. Mời các bạn tham khảo các bài viết khác trong chuyên mục : từ điển Nhật Việt.
Mời các bạn cùng theo dõi Ngữ pháp tiếng Nhật trên facebook