từ điển nhật việt

sutando là gì? Nghĩa của từ スタンド すたんど trong tiếng Nhậtsutando là gì? Nghĩa của từ スタンド  すたんど trong tiếng Nhật

Mời các bạn cùng Ngữ Pháp tiếng Nhật tìm hiểu sutando là gì? Nghĩa của từ スタンド すたんど trong tiếng Nhật.

Từ vựng : スタンド

Cách đọc : すたんど. Romaji : sutando

Ý nghĩa tiếng việ t : đèn bàn

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

姉はスタンドの下で本を読んでいたんだ。
ane ha sutando no shita de hon wo yon de i ta n da
chị tôi đọc sách bên dưới chiếc đèn bàn

スタンドの下で宿題をした。
sutando no shita de shukudai wo shi ta
Tôi đã làm bài tập dưới đèn bàn.

Xem thêm :
Từ vựng : 重量

Cách đọc : じゅうりょう. Romaji : juuryou

Ý nghĩa tiếng việ t : trọng lượng

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

この荷物はかなりの重量ですね。
kono nimotsu ha kanari no juuryou desu ne
chỗ hành lí khá nặng nhỉ

この箱の重量はちょっと標準オーバーですね。
kono hako no juuryou ha chotto hyoujun o-ba- desu ne
Trọng lượng của cái hộp này hơi vượt quá tiêu chuẩn nhỉ.

Từ vựng tiếng Nhật khác :

hung-thu là gì?

bao-gom-~ là gì?

Trên đây là nội dung bài viết : sutando là gì? Nghĩa của từ スタンド すたんど trong tiếng Nhật. Mời các bạn tham khảo các bài viết khác trong chuyên mục : từ điển Nhật Việt.

Mời các bạn cùng theo dõi Ngữ pháp tiếng Nhật trên facebook