nendai là gì? Nghĩa của từ 年代 ねんだい trong tiếng Nhật
Mời các bạn cùng Ngữ Pháp tiếng Nhật tìm hiểu nendai là gì? Nghĩa của từ 年代 ねんだい trong tiếng Nhật.
Từ vựng : 年代
Cách đọc : ねんだい. Romaji : nendai
Ý nghĩa tiếng việ t : thời đại
Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :
私と彼は同じ年代です。
watakushi to kare ha onaji nendai desu
Tôi và anh ấy cùng thời đại
私と彼女は同じ年代に生まれました。
watakushi to kanojo ha onaji nendai ni umare mashi ta
Tôi sinh cùng thời đại với cô ta.
Xem thêm :
Từ vựng : タイプ
Cách đọc : たいぷ. Romaji : taipu
Ý nghĩa tiếng việ t : kiểu, loại
Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :
同じタイプで色の違うものはありますか。
onaji taipu de iro no chigau mono ha ari masu ka
Có cái nào cùng loại nhưng khác màu không?
靴がいろいろなタイプがあります。
kutsu ga iroiro na taipu ga ari masu
Giày thì có nhiều loại.
Từ vựng tiếng Nhật khác :
su-khac-biet–chenh-lech là gì?
Trên đây là nội dung bài viết : nendai là gì? Nghĩa của từ 年代 ねんだい trong tiếng Nhật. Mời các bạn tham khảo các bài viết khác trong chuyên mục : từ điển Nhật Việt.
Mời các bạn cùng theo dõi Ngữ pháp tiếng Nhật trên facebook