từ điển nhật việt

chousho là gì? Nghĩa của từ 長所 ちょうしょ trong tiếng Nhậtchousho là gì? Nghĩa của từ 長所  ちょうしょ trong tiếng Nhật

Mời các bạn cùng Ngữ Pháp tiếng Nhật tìm hiểu chousho là gì? Nghĩa của từ 長所 ちょうしょ trong tiếng Nhật.

Từ vựng : 長所

Cách đọc : ちょうしょ. Romaji : chousho

Ý nghĩa tiếng việ t : sở trường, điểm mạnh

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

君の長所は明るいところだね。
kimi no chousho ha akarui tokoro da ne
điểm mạnh của bạn là luôn lạc quan

長所を活用してください。
chousho wo katsuyou shi te kudasai
Hãy phát huy sở trường đi.

Xem thêm :
Từ vựng : 貨物

Cách đọc : かもつ. Romaji : kamotsu

Ý nghĩa tiếng việ t : hàng hóa

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

このトランクは貨物で送ろう。
kono toranku ha kamotsu de okuro u
Hãy gửi chiếc xe tải này dưới dạng hàng hóa

それは禁止貨物ですよ。
sore ha kinshi kamotsu desu yo
Đây là hàng cấm đấy.

Từ vựng tiếng Nhật khác :

truyen-thong là gì?

dan-chu là gì?

Trên đây là nội dung bài viết : chousho là gì? Nghĩa của từ 長所 ちょうしょ trong tiếng Nhật. Mời các bạn tham khảo các bài viết khác trong chuyên mục : từ điển Nhật Việt.

Mời các bạn cùng theo dõi Ngữ pháp tiếng Nhật trên facebook