từ điển nhật việt

kouryoku là gì? Nghĩa của từ 効力 こうりょく trong tiếng Nhậtkouryoku là gì? Nghĩa của từ 効力  こうりょく trong tiếng Nhật

Mời các bạn cùng Ngữ Pháp tiếng Nhật tìm hiểu kouryoku là gì? Nghĩa của từ 効力 こうりょく trong tiếng Nhật.

Từ vựng : 効力

Cách đọc : こうりょく. Romaji : kouryoku

Ý nghĩa tiếng việ t : hiệu lực, tác dụng

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

その薬は効力が強いよ。
sono kusuri ha kouryoku ga tsuyoi yo
thuốc này hiệu quả rất mạnh

この法は効力がまだありますよ。
kono hou ha kouryoku ga mada ari masu yo
Luật này vẫn còn hiệu lực đấy.

Xem thêm :
Từ vựng : 乗車

Cách đọc : じょうしゃ. Romaji : jousha

Ý nghĩa tiếng việ t : lên xe

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

このバスの運賃は乗車するときに払います。
kono basu no unchin ha jousha suru toki ni harai masu
phí vận chuyển của chiếc xe này sẽ trả khi lên xe

早く乗車しなさい。
hayaku jousha shi nasai
Hãy nhanh chóng lên xe đi.

Từ vựng tiếng Nhật khác :

bo-phieu là gì?

tam-ly là gì?

Trên đây là nội dung bài viết : kouryoku là gì? Nghĩa của từ 効力 こうりょく trong tiếng Nhật. Mời các bạn tham khảo các bài viết khác trong chuyên mục : từ điển Nhật Việt.

Mời các bạn cùng theo dõi Ngữ pháp tiếng Nhật trên facebook