futago là gì? Nghĩa của từ 双子 ふたご trong tiếng Nhật
Mời các bạn cùng Ngữ Pháp tiếng Nhật tìm hiểu futago là gì? Nghĩa của từ 双子 ふたご trong tiếng Nhật.
Từ vựng : 双子
Cách đọc : ふたご. Romaji : futago
Ý nghĩa tiếng việ t : anh em sinh đôi
Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :
友達に双子が生まれたよ。
tomodachi ni futago ga umare ta yo
bạn tới sinh đôi đấy
山田さんとあの子は双子ですよ。
yamada san to ano ko ha futago desu yo
Cậu Yamada và đứa bé đó là anh em sinh đôi đấy.
Xem thêm :
Từ vựng : 脱線
Cách đọc : だsせん. Romaji : dassen
Ý nghĩa tiếng việ t : sự chệch đường ray
Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :
地震で電車が脱線したよ。
jishin de densha ga dassen shi ta yo
vì động đất mà tàu đã trật ray
電車が脱線して壁に衝突してしまった。
densha ga dassen shi te kabe ni shoutotsu shi te shimatta
Tàu điện chệch khỏi đường ray và đâm vào tưởng.
Từ vựng tiếng Nhật khác :
Trên đây là nội dung bài viết : futago là gì? Nghĩa của từ 双子 ふたご trong tiếng Nhật. Mời các bạn tham khảo các bài viết khác trong chuyên mục : từ điển Nhật Việt.
Mời các bạn cùng theo dõi Ngữ pháp tiếng Nhật trên facebook