từ điển việt nhật

xa cách tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ xa cáchxa cách tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ xa cách

Mời các bạn cùng Ngữ Pháp tiếng Nhật tìm hiểu xa cách tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ xa cách.

Nghĩa tiếng Nhật của từ xa cách:

Trong tiếng Nhật xa cách có nghĩa là : 離れる . Cách đọc : はなれる. Romaji : hanareru

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

実家を4年間離れていました。
jikka wo yon nenkan hanare te i mashi ta
Tôi đã sống xa nhà 4 năm

家族を40キロメートルも離れている。
kazoku wo yon rei kirometoru mo hanare te iru
Tôi xa gia đình những 40 cây số.

Xem thêm :
Nghĩa tiếng Nhật của từ cuộc sống:

Trong tiếng Nhật cuộc sống có nghĩa là : 生 . Cách đọc : せい. Romaji : sei

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

私がこの世に生を受けて80年が過ぎたわ。
watakushi ga konoyo ni sei wo uke te hachi jyuu nen ga sugi ta wa
Tôi sinh ra trên thế giới này đã trải qua 80 năm rồi

君はこの植物の生を殺した。
kimi ha kono shokubutsu no sei wo koroshi ta
Cậu đã giết cuộc sống của loài thực vật này.

Nghĩa tiếng Nhật của từ vựng khác :

tính cách tiếng Nhật là gì?

sự kiểm tra tiếng Nhật là gì?

Trên đây là nội dung bài viết : xa cách tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ xa cách. Mời các bạn tham khảo các bài viết khác trong chuyên mục : từ điển việt nhật.

Mời các bạn cùng theo dõi Ngữ pháp tiếng Nhật trên facebook