từ điển nhật việt

wu-ru là gì? Nghĩa của từ ウール ウール trong tiếng Nhật wu-ru là gì? Nghĩa của từ ウール  ウール trong tiếng Nhật

Mời các bạn cùng Ngữ Pháp tiếng Nhật tìm hiểu  wu-ru là gì? Nghĩa của từ ウール ウール trong tiếng Nhật.

Từ vựng : ウール

Cách đọc : ウール. Romaji : wu-ru

Ý nghĩa tiếng việ t : len

Ý nghĩa tiếng Anh : wool

Từ loại : Danh từ

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

このウールのセーターは暖かい。
Kono wuru no seta ha atatakai.
Cái áo len này ấm

母からウールのマフラーをもらいました。
Haha kara u-ru no mafura- wo moraimashita.
Tôi nhận được cái khăn choàng bằng len từ mẹ.

Xem thêm :
Từ vựng : コーラ

Cách đọc : コーラ. Romaji : ko-ra

Ý nghĩa tiếng việ t : cô ca cô la

Ý nghĩa tiếng Anh : cola, coke

Từ loại : Danh từ

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

私の兄はコーラが好きだ。
Watashi no ani ha kora ga suki da.
Anh trai tôi thích cô ca cô la

友達は冷たいコーラを買ってくれた。
Tomodachi ha tsumetai ko-ra wo kattekureta.
Bạn tôi mua cho tôi cô ca cô la lạnh.

Từ vựng tiếng Nhật khác :

Toirettopepa là gì?

norikae là gì?

Trên đây là nội dung bài viết : wu-ru là gì? Nghĩa của từ ウール ウール trong tiếng Nhật. Mời các bạn tham khảo các bài viết khác trong chuyên mục : từ điển Nhật Việt.

Mời các bạn cùng theo dõi Ngữ pháp tiếng Nhật trên facebook