từ điển việt nhật

vượt qua, vượt quá tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ vượt qua, vượt quávượt qua, vượt quá tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ vượt qua, vượt quá

Mời các bạn cùng Ngữ Pháp tiếng Nhật tìm hiểu vượt qua, vượt quá tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ vượt qua, vượt quá.

Nghĩa tiếng Nhật của từ vượt qua, vượt quá:

Trong tiếng Nhật vượt qua, vượt quá có nghĩa là : 越す . Cách đọc : こす. Romaji : kosu

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

暑さは峠を越したね。
atsu sa ha touge wo koshi ta ne
Mức nóng đã vượt qua đỉnh rồi đó

私は先生のレベルも越した。
watashi ha sensei no reberu mo koshi ta
Tôi đã vượt qua cả trình độ của thầy giáo rồi.

Xem thêm :
Nghĩa tiếng Nhật của từ sự tiến bộ, sự tiến triển:

Trong tiếng Nhật sự tiến bộ, sự tiến triển có nghĩa là : 上達 . Cách đọc : じょうたつ. Romaji : joutatsu

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

短い時間にずいぶん上達しましたね。
mijikai jikan ni zuibun joutatsu shi mashi ta ne
chỉ trong một thời gian ngắn mà bạn tiến bộ nhanh nhỉ

彼女は早く上達するね。
kanojo ha hayaku joutatsu suru ne
Cô ấy tiến bộ nhanh nhỉ.

Nghĩa tiếng Nhật của từ vựng khác :

bổ sung, thêm vào tiếng Nhật là gì?

chúc mừng tiếng Nhật là gì?

Trên đây là nội dung bài viết : vượt qua, vượt quá tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ vượt qua, vượt quá. Mời các bạn tham khảo các bài viết khác trong chuyên mục : từ điển việt nhật.

Mời các bạn cùng theo dõi Ngữ pháp tiếng Nhật trên facebook