từ điển việt nhật

độc giả tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ độc giảđộc giả tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ độc giả

Mời các bạn cùng Ngữ Pháp tiếng Nhật tìm hiểu độc giả tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ độc giả.

Nghĩa tiếng Nhật của từ độc giả:

Trong tiếng Nhật độc giả có nghĩa là : 読者 . Cách đọc : どくしゃ. Romaji : dokusha

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

新聞の読者の投書欄は好きです。
shimbun no dokusha no tousho ran ha suki desu
Tôi thích cột đăng tin của độc giả trên báo

読者のコメントを読みたい。
dokusha no komento wo yomi tai
Tôi muốn đọc bình luận của độc giả.

Xem thêm :
Nghĩa tiếng Nhật của từ viên chức:

Trong tiếng Nhật viên chức có nghĩa là : 職員 . Cách đọc : しょくいん. Romaji : shokuin

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

ここは職員専用の出入り口です。
koko ha shokuin senyou no deiriguchi desu
Đây là lối vào chuyên dùng cho nhân viên

父は職員だ。
chichi ha shokuin da
Bố tôi là viên chức.

Nghĩa tiếng Nhật của từ vựng khác :

thế hệ tiếng Nhật là gì?

quan điểm tiếng Nhật là gì?

Trên đây là nội dung bài viết : độc giả tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ độc giả. Mời các bạn tham khảo các bài viết khác trong chuyên mục : từ điển việt nhật.

Mời các bạn cùng theo dõi Ngữ pháp tiếng Nhật trên facebook