trang bìa tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ trang bìa
Mời các bạn cùng Ngữ Pháp tiếng Nhật tìm hiểu trang bìa tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ trang bìa.
Nghĩa tiếng Nhật của từ trang bìa:
Trong tiếng Nhật trang bìa có nghĩa là : 表紙 . Cách đọc : ひょうし. Romaji : hyoushi
Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :
その人気アイドルが今月の表紙だよ。
sono ninki aidoru ga kongetsu no hyoushi da yo
Nhân vật được yêu thích (idol) đó được lên trang bìa tháng này đó
表紙では砂糖歌手の絵があります。
hyoushi de ha satou kashu no e ga ari masu
Trên trang bìa có ảnh của ca sĩ Sato.
Xem thêm :
Nghĩa tiếng Nhật của từ suối:
Trong tiếng Nhật suối có nghĩa là : 泉 . Cách đọc : いずみ. Romaji : izumi
Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :
森の中にきれいな泉があるの。
mori no naka ni kirei na izumi ga aru no
Trong rừng có dòng suối sạch đẹp
この泉の水が透き通った。
kono izumi no mizu ga sukitootta
Nước suối này trong suốt.
Nghĩa tiếng Nhật của từ vựng khác :
Trên đây là nội dung bài viết : trang bìa tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ trang bìa. Mời các bạn tham khảo các bài viết khác trong chuyên mục : từ điển việt nhật.
Mời các bạn cùng theo dõi Ngữ pháp tiếng Nhật trên facebook