tình hình tiến triển tốt tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ tình hình tiến triển tốt
Mời các bạn cùng Ngữ Pháp tiếng Nhật tìm hiểu tình hình tiến triển tốt tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ tình hình tiến triển tốt.
Nghĩa tiếng Nhật của từ tình hình tiến triển tốt:
Trong tiếng Nhật tình hình tiến triển tốt có nghĩa là : 好調 . Cách đọc : こうちょう. Romaji : kouchou
Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :
今月はエアコンの売り上げが好調です。
kongetsu ha eakon no uriage ga kouchou desu
Tháng này doanh số bán điều hoà rất tốt
父の病気が好調になる。
chichi no byouki ga kouchou ni naru
Bệnh tình của bố tôi trở nên tốt hơn.
Xem thêm :
Nghĩa tiếng Nhật của từ nghiệp dư:
Trong tiếng Nhật nghiệp dư có nghĩa là : アマチュア. Cách đọc : あまちゅあ. Romaji : amachua
Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :
彼はアマチュア音楽家です。
kare ha amachua ongakuka desu
Anh ấy là nhạc sỹ nghiệp dư
僕はアマチュアなカメラマンだ。
boku ha amachua na kameraman da
Tôi là nhiếp ảnh gia nghiệp dư.
Nghĩa tiếng Nhật của từ vựng khác :
nhiếp ảnh gia tiếng Nhật là gì?
Trên đây là nội dung bài viết : tình hình tiến triển tốt tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ tình hình tiến triển tốt. Mời các bạn tham khảo các bài viết khác trong chuyên mục : từ điển việt nhật.
Mời các bạn cùng theo dõi Ngữ pháp tiếng Nhật trên facebook