thử tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ thử
Mời các bạn cùng Ngữ Pháp tiếng Nhật tìm hiểu thử tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ thử.
Nghĩa tiếng Nhật của từ thử:
Trong tiếng Nhật thử có nghĩa là : 試す . Cách đọc : ためす. Romaji : tamesu
Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :
彼はそのソフトウェアを試したの。
Kare ha sono sofutowea wo tameshi ta no.
Anh ấy đã thử phần mềm đó
信じないなら、自分で試したほうがいい。
shinji nai nara jibun de tameshi ta hou ga ii
Nếu không tin thì bản thân cậu nên thử.
Xem thêm :
Nghĩa tiếng Nhật của từ ngày càng:
Trong tiếng Nhật ngày càng có nghĩa là : ますます . Cách đọc : ますます. Romaji : masumasu
Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :
状況はますます悪くなったね。
Joukyou ha masumasu waruku natta ne.
Tinh trạng càng ngày càng tệ nhỉ
子供たちはますます成長している。
kodomo tachi ha masumasu seichou shi te iru
Bọn trẻ con ngày càng trưởng thành.
Nghĩa tiếng Nhật của từ vựng khác :
quốc lập, của quốc gia tiếng Nhật là gì?
Trên đây là nội dung bài viết : thử tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ thử. Mời các bạn tham khảo các bài viết khác trong chuyên mục : từ điển việt nhật.
Mời các bạn cùng theo dõi Ngữ pháp tiếng Nhật trên facebook