từ điển nhật việt

sofuto là gì? Nghĩa của từ ソフト ソフト trong tiếng Nhậtsofuto là gì? Nghĩa của từ ソフト  ソフト trong tiếng Nhật

Mời các bạn cùng Ngữ Pháp tiếng Nhật tìm hiểu sofuto là gì? Nghĩa của từ ソフト ソフト trong tiếng Nhật.

Từ vựng : ソフト

Cách đọc : ソフト. Romaji : sofuto

Ý nghĩa tiếng việ t : phần mềm

Ý nghĩa tiếng Anh : software, program

Từ loại : Danh từ

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

このソフトで日本語を勉強することができます。
Kono sofuto de nihongo o benkyou suru koto ga deki masu.
Có thể học tiếng Nhật bằng phần mềm này

あのソフトは有名なデザイナーに作られましたよ。
ano sofuto ha yuumei na dezaina ni tsukura re mashi ta yo
Phần mềm đó được nhà thiết kế nổi tiếng tạo ra đó.

Xem thêm :
Từ vựng : 歯医者

Cách đọc : はいしゃ. Romaji : haisha

Ý nghĩa tiếng việ t : nha sĩ

Ý nghĩa tiếng Anh : dentist

Từ loại : Danh từ

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

私は歯医者が嫌いです。
Watashi ha haisha ga kirai desu.
Tôi ghét nha sỹ

子供の時、歯医者になりたい。
kodomo no toki
haisha ni nari tai
Khi còn trẻ con, tôi muốn trở thành nha sỹ.

Từ vựng tiếng Nhật khác :

keru là gì?

shiku là gì?

Trên đây là nội dung bài viết : sofuto là gì? Nghĩa của từ ソフト ソフト trong tiếng Nhật. Mời các bạn tham khảo các bài viết khác trong chuyên mục : từ điển Nhật Việt.

Mời các bạn cùng theo dõi Ngữ pháp tiếng Nhật trên facebook