keru là gì? Nghĩa của từ 蹴る ける trong tiếng Nhật
Mời các bạn cùng Ngữ Pháp tiếng Nhật tìm hiểu keru là gì? Nghĩa của từ 蹴る ける trong tiếng Nhật.
Từ vựng : 蹴る
Cách đọc : ける. Romaji : keru
Ý nghĩa tiếng việ t : đá
Ý nghĩa tiếng Anh : kick
Từ loại : Động từ
Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :
ゴールキーパーがボールを蹴った。
Gorukipa ga boru o ketta.
Thủ môn đá quá bóng lên
道で石を蹴ります。
dou de koku wo keri masu
Tôi đá viên đá trên đường.
Xem thêm :
Từ vựng : 敷く
Cách đọc : しく. Romaji : shiku
Ý nghĩa tiếng việ t : trải ra
Ý nghĩa tiếng Anh : lay, spread
Từ loại : Động từ
Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :
生まれて初めて布団を敷いた。
Umare te hajimete futon o shii ta.
Từ lúc sinh ra, đây là lần đầu tôi trải chăn
ピックニックのシートを敷く。
pikku nikku no shito wo shiku
Tôi trải tấm khăn picnic ra.
Từ vựng tiếng Nhật khác :
Trên đây là nội dung bài viết : keru là gì? Nghĩa của từ 蹴る ける trong tiếng Nhật. Mời các bạn tham khảo các bài viết khác trong chuyên mục : từ điển Nhật Việt.
Mời các bạn cùng theo dõi Ngữ pháp tiếng Nhật trên facebook