nomimono là gì? Nghĩa của từ 飲み物 のみもの trong tiếng Nhật
Mời các bạn cùng Ngữ Pháp tiếng Nhật tìm hiểu nomimono là gì? Nghĩa của từ 飲み物 のみもの trong tiếng Nhật.
Từ vựng : 飲み物
Cách đọc : のみもの. Romaji : nomimono
Ý nghĩa tiếng việ t : đồ uống
Ý nghĩa tiếng Anh : beverage, drink
Từ loại : Danh từ
Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :
何か飲み物が欲しいな。
Nanika nomimono ga hoshii na.
Bạn muốn đồ uống gì?
この飲み物がおいしい。
Kono nomimono ga oishii.
Đồ uống này ngon quá.
Xem thêm :
Từ vựng : 木曜日
Cách đọc : もくようび. Romaji : mokuyoubi
Ý nghĩa tiếng việ t : thứ năm
Ý nghĩa tiếng Anh : Thursday
Từ loại : Danh từ
Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :
木曜日は仕事が休みです。
Mokuyoubi ha shigoto ga yasumi desu.
Thứ 5 tôi không phải làm việc
木曜日は試験です。
Mokuyoubi ha shiken desu.
Thứ năm có bài thi.
Từ vựng tiếng Nhật khác :
Trên đây là nội dung bài viết : nomimono là gì? Nghĩa của từ 飲み物 のみもの trong tiếng Nhật. Mời các bạn tham khảo các bài viết khác trong chuyên mục : từ điển Nhật Việt.
Mời các bạn cùng theo dõi Ngữ pháp tiếng Nhật trên facebook