từ điển nhật việt

kudaranai là gì? Nghĩa của từ くだらない くだらない trong tiếng Nhậtkudaranai là gì? Nghĩa của từ くだらない  くだらない trong tiếng Nhật

Mời các bạn cùng Ngữ Pháp tiếng Nhật tìm hiểu kudaranai là gì? Nghĩa của từ くだらない くだらない trong tiếng Nhật.

Từ vựng : くだらない

Cách đọc : くだらない. Romaji : kudaranai

Ý nghĩa tiếng việ t : vô nghĩa, tầm phào

Ý nghĩa tiếng Anh : worthless, trifling

Từ loại : Tính từ, hình dung từ

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

くだらないおしゃべりはやめなさい。
Kudaranai oshaberi ha yamenasai.
Ngừng mấy chuyện tầm phào đó lại đi

くだらない言葉をいうな。
kudaranai kotoba wo iu na
Đừng có nói những từ ngữ vô nghĩa nữa.

Xem thêm :
Từ vựng : 名簿

Cách đọc : めいぼ. Romaji : Meibo

Ý nghĩa tiếng việ t : danh sách

Ý nghĩa tiếng Anh : name list

Từ loại : Danh từ

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

これが参加者の名簿です。
Kore ga sanka sha no meibo desu.
Đây là danh sách những người tham dự

名簿を作って、私に提出しなさい。
meibo wo tsukutu te
watakushi ni teishutsu shi nasai
Hãy làm danh sách rồi nộp cho tôi.

Từ vựng tiếng Nhật khác :

Tsujou là gì?

kanai là gì?

Trên đây là nội dung bài viết : kudaranai là gì? Nghĩa của từ くだらない くだらない trong tiếng Nhật. Mời các bạn tham khảo các bài viết khác trong chuyên mục : từ điển Nhật Việt.

Mời các bạn cùng theo dõi Ngữ pháp tiếng Nhật trên facebook