natsuyasumi là gì? Nghĩa của từ 夏休み なつやすみ trong tiếng Nhật
Mời các bạn cùng Ngữ Pháp tiếng Nhật tìm hiểu natsuyasumi là gì? Nghĩa của từ 夏休み なつやすみ trong tiếng Nhật.
Từ vựng : 夏休み
Cách đọc : なつやすみ. Romaji : natsuyasumi
Ý nghĩa tiếng việ t : kì nghỉ hè
Ý nghĩa tiếng Anh : summer vacation
Từ loại : Danh từ
Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :
夏休みにお祖母ちゃんの家へ行きました。
Natsuyasumi ni o sobo chan no ie he iki mashi ta.
Kì nghỉ hè tôi đã đến nhà của bà tôi
夏休みにどこも行きませんでした。
natsuyasumi ni doko mo iki mase n deshi ta
Kỳ nghỉ hè tôi đã không đi đâu cả.
Xem thêm :
Từ vựng : 休日
Cách đọc : きゅうじつ. Romaji : kyuujitsu
Ý nghĩa tiếng việ t : ngày nghỉ
Ý nghĩa tiếng Anh : day off, holiday
Từ loại : Danh từ
Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :
休日は家でよくテレビを見ます。
Kyuujitsu ha ie de yoku terebi o mi masu.
Ngày nghỉ tôi thường xem ti vi ở nhà
休日でゆっくり過ごしたい。
kyuujitsu de yukkuri sugoshi tai
Vào ngày nghỉ tôi muốn nghỉ thong thả
Từ vựng tiếng Nhật khác :
Trên đây là nội dung bài viết : natsuyasumi là gì? Nghĩa của từ 夏休み なつやすみ trong tiếng Nhật. Mời các bạn tham khảo các bài viết khác trong chuyên mục : từ điển Nhật Việt.
Mời các bạn cùng theo dõi Ngữ pháp tiếng Nhật trên facebook