năng lực tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ năng lực
Mời các bạn cùng Ngữ Pháp tiếng Nhật tìm hiểu năng lực tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ năng lực.
Nghĩa tiếng Nhật của từ năng lực:
Trong tiếng Nhật năng lực có nghĩa là : 能力 . Cách đọc : のうりょく. Romaji : noryoku
Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :
彼は能力のある社員です。
Kare ha nouryoku no aru shain desu.
Anh ấy là 1 nhân viên có năng lực
あの子の数学能力は高い。
ano shi no suugaku nouryoku ha takai
Năng lực toán học của đứa bé đó cao.
Xem thêm :
Nghĩa tiếng Nhật của từ phán đoán:
Trong tiếng Nhật phán đoán có nghĩa là : 判断 . Cách đọc : はんだん. Romaji : handan
Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :
彼の判断は正しい。
Kare no handan ha tadashii.
Phán đoán của anh ta là đúng
いつも判断がずれてしまう。
itsumo handan ga zure te shimau
Lúc nào tôi phán đoán cũng lệch.
Nghĩa tiếng Nhật của từ vựng khác :
Trên đây là nội dung bài viết : năng lực tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ năng lực. Mời các bạn tham khảo các bài viết khác trong chuyên mục : từ điển việt nhật.
Mời các bạn cùng theo dõi Ngữ pháp tiếng Nhật trên facebook