từ điển nhật việt

nanatsu là gì? Nghĩa của từ 七つ ななつ trong tiếng Nhậtnanatsu là gì? Nghĩa của từ 七つ  ななつ trong tiếng Nhật

Mời các bạn cùng Ngữ Pháp tiếng Nhật tìm hiểu nanatsu là gì? Nghĩa của từ 七つ ななつ trong tiếng Nhật.

Từ vựng : 七つ

Cách đọc : ななつ. Romaji : nanatsu

Ý nghĩa tiếng việ t : bảy cái

Ý nghĩa tiếng Anh : seven (things)

Từ loại : Danh từ

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

この子は今年七つになります。
Kono ko ha kotoshi nanatsu ni nari masu.
Đứa trẻ này năm nay lên 7 tuổi

帽子が七つあります。
Boushi ga nanatsu ari masu.
Tôi có bảy chiếc mũ.

Xem thêm :
Từ vựng : 時々

Cách đọc : ときどき. Romaji : tokidoki

Ý nghĩa tiếng việ t : thỉnh thoảng

Ý nghĩa tiếng Anh : sometimes

Từ loại : Phó từ, trạng từ

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

彼は時々遅刻します。
Kare ha tokidoki chikoku shi masu.
Anh ấy thỉnh thoảng đến muộn

時々このレストランに行きます。
Tokidoki kono resutoran ni iki masu.
Thỉnh thoảng tôi đến nhà hàng này.

Từ vựng tiếng Nhật khác :

nani là gì?

hito là gì?

Trên đây là nội dung bài viết : nanatsu là gì? Nghĩa của từ 七つ ななつ trong tiếng Nhật. Mời các bạn tham khảo các bài viết khác trong chuyên mục : từ điển Nhật Việt.

Mời các bạn cùng theo dõi Ngữ pháp tiếng Nhật trên facebook