từ điển nhật việt

nani là gì? Nghĩa của từ 何 なに trong tiếng Nhậtnani là gì? Nghĩa của từ 何  なに trong tiếng Nhật

Mời các bạn cùng Ngữ Pháp tiếng Nhật tìm hiểu nani là gì? Nghĩa của từ 何 なに trong tiếng Nhật.

Từ vựng : 何

Cách đọc : なに. Romaji : nani

Ý nghĩa tiếng việ t : cái gì

Ý nghĩa tiếng Anh : what

Từ loại : Từ để hỏi

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

夕食には何を食べたいですか。
Yuushoku ni ha nani o tabe tai desu ka.
Bữa tối bạn muốn ăn gì?

何もしたくない。
Nani mo shi taku nai.
Tôi không muốn làm gì cả.

Xem thêm :
Từ vựng : 人

Cách đọc : ひと. Romaji : hito

Ý nghĩa tiếng việ t : người

Ý nghĩa tiếng Anh : person

Từ loại : Danh từ

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

プールは人でいっぱいです。
Puru ha hito de ippai desu.
Bể bơi đầy người

優しいふりをする人が嫌い。
Yasashii furi o suru hito ga kirai.
Tôi ghét những người giả vờ tỏ ra hiền lành.

Từ vựng tiếng Nhật khác :

hitori là gì?

tsuitachi là gì?

Trên đây là nội dung bài viết : nani là gì? Nghĩa của từ 何 なに trong tiếng Nhật. Mời các bạn tham khảo các bài viết khác trong chuyên mục : từ điển Nhật Việt.

Mời các bạn cùng theo dõi Ngữ pháp tiếng Nhật trên facebook