kagami là gì? Nghĩa của từ 鏡 かがみ trong tiếng Nhật
Mời các bạn cùng Ngữ Pháp tiếng Nhật tìm hiểu kagami là gì? Nghĩa của từ 鏡 かがみ trong tiếng Nhật.
Từ vựng : 鏡
Cách đọc : かがみ. Romaji : kagami
Ý nghĩa tiếng việ t : cái gương
Ý nghĩa tiếng Anh : mirror
Từ loại : Danh từ
Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :
彼女は鏡を見て髪を直した。
Kanojo ha kagami o mi te kami o naoshi ta.
Cô ấy nhìn vào gương (soi gương) và sửa tóc
おい、鏡を貸してくれ。
oi
kagami wo kashi te kure
Này, cho tớ mượn cái gương đi.
Xem thêm :
Từ vựng : 草
Cách đọc : くさ. Romaji : kusa
Ý nghĩa tiếng việ t : cỏ
Ý nghĩa tiếng Anh : grass, weed
Từ loại : Danh từ
Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :
牛が草を食べています。
Ushi ga kusa o tabe te i masu.
Con bò đang ăn cỏ
つい草を踏んでいきました。
tsui kusa wo fun de iki mashi ta
Tôi lỡ dẫm lên cỏ mà đi rồi.
Từ vựng tiếng Nhật khác :
Trên đây là nội dung bài viết : kagami là gì? Nghĩa của từ 鏡 かがみ trong tiếng Nhật. Mời các bạn tham khảo các bài viết khác trong chuyên mục : từ điển Nhật Việt.
Mời các bạn cùng theo dõi Ngữ pháp tiếng Nhật trên facebook