joshi là gì? Nghĩa của từ 女子 じょし trong tiếng Nhật
Mời các bạn cùng Ngữ Pháp tiếng Nhật tìm hiểu joshi là gì? Nghĩa của từ 女子 じょし trong tiếng Nhật.
Từ vựng : 女子
Cách đọc : じょし. Romaji : joshi
Ý nghĩa tiếng việ t : bé gái
Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :
このクラスの女子は18人です。
Kono kurasu no joshi ha 18 nin desu.
Bé gái của lớp này có 18 người
あの女子は頭がいいね。
ano joshi ha tsumuri ga ii ne
Bé gái đó thông minh nhỉ.
Xem thêm :
Từ vựng : 常識
Cách đọc : じょうしき. Romaji : joushiki
Ý nghĩa tiếng việ t : kiến thức thông thường
Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :
そんなの常識だよ。
sonna no joushiki da yo
Sonna no joushiki da yo.
Đó là kiến thức thông thường
日本の首都は東京って言うのは常識ですよ。
nihon no shuto ha toukyou tte iu no ha joushiki desu yo
Thủ đô của Nhật Bản là Tokyo là kiến thức thông thường đấy.
Từ vựng tiếng Nhật khác :
Trên đây là nội dung bài viết : joshi là gì? Nghĩa của từ 女子 じょし trong tiếng Nhật. Mời các bạn tham khảo các bài viết khác trong chuyên mục : từ điển Nhật Việt.
Mời các bạn cùng theo dõi Ngữ pháp tiếng Nhật trên facebook