từ điển nhật việt

hakase là gì? Nghĩa của từ 博士 はかせ trong tiếng Nhậthakase là gì? Nghĩa của từ 博士  はかせ trong tiếng Nhật

Mời các bạn cùng Ngữ Pháp tiếng Nhật tìm hiểu hakase là gì? Nghĩa của từ 博士 はかせ trong tiếng Nhật.

Từ vựng : 博士

Cách đọc : はかせ. Romaji : hakase

Ý nghĩa tiếng việ t : tiến sĩ

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

彼は物理学の博士です。
Kare ha butsuri gaku no hakase desu.

Anh ấy là tiến sỹ vật lý học

母は経済の博士です。
haha ha keizai no hakase desu
Mẹ tôi là tiến sĩ kinh tế.

Xem thêm :
Từ vựng : 余裕

Cách đọc : よゆう. Romaji : yoyuu

Ý nghĩa tiếng việ t : dư dả

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

出発まで時間の余裕があります。
Shuppatsu made jikan no yoyuu ga ari masu.

Có thời gian dư giả tới lúc xuất phát

余裕がないので新しい車が買えない。
yoyuu ga nai node atarashii kuruma ga kae nai
Vì không có khoản dư nào nên tôi không thể mua xe ô tô mới được.

Từ vựng tiếng Nhật khác :

mot-chut-cung-khong là gì?

ngon-cai là gì?

Trên đây là nội dung bài viết : hakase là gì? Nghĩa của từ 博士 はかせ trong tiếng Nhật. Mời các bạn tham khảo các bài viết khác trong chuyên mục : từ điển Nhật Việt.

Mời các bạn cùng theo dõi Ngữ pháp tiếng Nhật trên facebook