từ điển nhật việt

hajimaru là gì? Nghĩa của từ 始まる はじまる trong tiếng Nhậthajimaru là gì? Nghĩa của từ 始まる  はじまる trong tiếng Nhật

Mời các bạn cùng Ngữ Pháp tiếng Nhật tìm hiểu hajimaru là gì? Nghĩa của từ 始まる はじまる trong tiếng Nhật.

Từ vựng : 始まる

Cách đọc : はじまる. Romaji : hajimaru

Ý nghĩa tiếng việ t : bắt đầu

Ý nghĩa tiếng Anh : begin

Từ loại : động từ

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

新しい仕事が始まりました。
Atashii shigoto ga hajimarimashita.
Tôi đã bắt đầu công việc mới

映画が始まりました。
Eiga ga hajimarimashita.
Bộ phim đã bắt đầu.

Xem thêm :
Từ vựng : ゲーム

Cách đọc : げ-む. Romaji : ge-mu

Ý nghĩa tiếng việ t : trò chơi

Ý nghĩa tiếng Anh : game

Từ loại : Danh từ

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

私たちはビデオゲームをした。
Watashitachi bideo ge-mu wo shita.
Chúng tôi đang chơi trò chơi video

一緒にゲームをしましょう。
Issho ni ge-mu wo shimashou.
Cùng chơi trò chơi thôi.

Từ vựng tiếng Nhật khác :

juu là gì?

tenki là gì?

Trên đây là nội dung bài viết : hajimaru là gì? Nghĩa của từ 始まる はじまる trong tiếng Nhật. Mời các bạn tham khảo các bài viết khác trong chuyên mục : từ điển Nhật Việt.

Mời các bạn cùng theo dõi Ngữ pháp tiếng Nhật trên facebook