từ điển nhật việt

chigau là gì? Nghĩa của từ 違う ちがう trong tiếng Nhậtchigau là gì? Nghĩa của từ 違う  ちがう trong tiếng Nhật

Mời các bạn cùng Ngữ Pháp tiếng Nhật tìm hiểu chigau là gì? Nghĩa của từ 違う ちがう trong tiếng Nhật.

Từ vựng : 違う

Cách đọc : ちがう. Romaji : chigau

Ý nghĩa tiếng việ t : khác, sai rồi

Ý nghĩa tiếng Anh : differ, be wrong

Từ loại : động từ

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

答えが違います。
Kotae ga chigai masu

Câu trả lời sai rồi

あなたの意見は私のが違います。
Anata no iken ha watashi no ga chigai masu.
Ý kiến của bạn khác với ý kiến của tôi.

Xem thêm :
Từ vựng : 細い

Cách đọc : ほそい. Romaji : hosoi

Ý nghĩa tiếng việ t : thon gầy

Ý nghĩa tiếng Anh : thin, slender

Từ loại : tính từ, hình dung từ

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

彼女は指が細いですね。
Kanojo ha yubi ga hosoi desu ne.

Những ngón tay của cô ấy thon nhỉ

彼女の髪の毛は細いです。
Kanojo no kaminoke ha hosoi desu.
Tóc của cô ấy sợi nhỏ.

Từ vựng tiếng Nhật khác :

mitsu là gì?

youka là gì?

Trên đây là nội dung bài viết : chigau là gì? Nghĩa của từ 違う ちがう trong tiếng Nhật. Mời các bạn tham khảo các bài viết khác trong chuyên mục : từ điển Nhật Việt.

Mời các bạn cùng theo dõi Ngữ pháp tiếng Nhật trên facebook