từ điển nhật việt

hosoi là gì? Nghĩa của từ 細い ほそい trong tiếng Nhậthosoi là gì? Nghĩa của từ 細い  ほそい trong tiếng Nhật

Mời các bạn cùng Ngữ Pháp tiếng Nhật tìm hiểu hosoi là gì? Nghĩa của từ 細い ほそい trong tiếng Nhật.

Từ vựng : 細い

Cách đọc : ほそい. Romaji : hosoi

Ý nghĩa tiếng việ t : thon gầy

Ý nghĩa tiếng Anh : thin, slender

Từ loại : tính từ, hình dung từ

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

彼女は指が細いですね。
Kanojo ha yubi ga hosoi desu ne.

Những ngón tay của cô ấy thon nhỉ

彼女の髪の毛は細いです。
Kanojo no kaminoke ha hosoi desu.
Tóc của cô ấy sợi nhỏ.

Xem thêm :
Từ vựng : 三つ

Cách đọc : みつ. Romaji : mitsu

Ý nghĩa tiếng việ t : ba cái

Ý nghĩa tiếng Anh : three (things)

Từ loại : Danh từ

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

コップを三つ買いました。
Koppu o mittsu kai mashi ta.

Tôi đã mua 3 cái cốc

アイスクリームを三つを買った。
Aisukuri-mu o mittsu katta.
Tôi đã mua 3 cây kem.

Từ vựng tiếng Nhật khác :

youka là gì?

kokosei là gì?

Trên đây là nội dung bài viết : hosoi là gì? Nghĩa của từ 細い ほそい trong tiếng Nhật. Mời các bạn tham khảo các bài viết khác trong chuyên mục : từ điển Nhật Việt.

Mời các bạn cùng theo dõi Ngữ pháp tiếng Nhật trên facebook