mitsu là gì? Nghĩa của từ 三つ みつ trong tiếng Nhật
Mời các bạn cùng Ngữ Pháp tiếng Nhật tìm hiểu mitsu là gì? Nghĩa của từ 三つ みつ trong tiếng Nhật.
Từ vựng : 三つ
Cách đọc : みつ. Romaji : mitsu
Ý nghĩa tiếng việ t : ba cái
Ý nghĩa tiếng Anh : three (things)
Từ loại : Danh từ
Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :
コップを三つ買いました。
Koppu o mittsu kai mashi ta.
Tôi đã mua 3 cái cốc
アイスクリームを三つを買った。
Aisukuri-mu o mittsu katta.
Tôi đã mua 3 cây kem.
Xem thêm :
Từ vựng : 八日
Cách đọc : ようか. Romaji : youka
Ý nghĩa tiếng việ t : ngày mồng 8
Ý nghĩa tiếng Anh : eight days, eighth of the month
Từ loại : Danh từ
Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :
八日からイギリスに行きます。
Youka kara igirisu ni iki masu.
Tôi sẽ đi Anh vào ngày mồng 8
今月の八日に結婚します。
Kongetsu no youka ni kekkon shi masu.
Mùng tám tháng này tôi sẽ kết hôn.
Từ vựng tiếng Nhật khác :
Trên đây là nội dung bài viết : mitsu là gì? Nghĩa của từ 三つ みつ trong tiếng Nhật. Mời các bạn tham khảo các bài viết khác trong chuyên mục : từ điển Nhật Việt.
Mời các bạn cùng theo dõi Ngữ pháp tiếng Nhật trên facebook