từ điển nhật việt

bideo là gì? Nghĩa của từ ビデオ びでお trong tiếng Nhậtbideo là gì? Nghĩa của từ ビデオ  びでお trong tiếng Nhật

Mời các bạn cùng Ngữ Pháp tiếng Nhật tìm hiểu bideo là gì? Nghĩa của từ ビデオ びでお trong tiếng Nhật.

Từ vựng : ビデオ

Cách đọc : びでお. Romaji : bideo

Ý nghĩa tiếng việ t : vi đê ô

Ý nghĩa tiếng Anh : video

Từ loại : Danh từ

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

私はその番組をビデオに撮った。。
Watashi ha sono bangumi wo bideo ni totta..
Tôi đã làm clip cho chương trình đó

この歌手のビデオをもう一度見たい。
Kono kashu no bideo wo mouichido mi tai.
Tôi muốn xem lại lần nữa video của ca sĩ đó.

Xem thêm :
Từ vựng : 増やす

Cách đọc : ふやす. Romaji : fuyasu

Ý nghĩa tiếng việ t : tăng

Ý nghĩa tiếng Anh : increase

Từ loại : động từ

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

あの町は緑を増やしています。
Ano machi ha midori o fuyashi te i masu.
Thành phố kia đang xanh lên

数量を増やさないでください。
Suuryou o fuyasa nai de kudasai.
Đừng tăng số lượng lên.

Từ vựng tiếng Nhật khác :

furu là gì?

mukaeru là gì?

Trên đây là nội dung bài viết : bideo là gì? Nghĩa của từ ビデオ びでお trong tiếng Nhật. Mời các bạn tham khảo các bài viết khác trong chuyên mục : từ điển Nhật Việt.

Mời các bạn cùng theo dõi Ngữ pháp tiếng Nhật trên facebook