từ điển nhật việt

yuuzin là gì? Nghĩa của từ 友人 ゆうじん trong tiếng Nhậtyuuzin là gì? Nghĩa của từ 友人  ゆうじん trong tiếng Nhật

Mời các bạn cùng Ngữ Pháp tiếng Nhật tìm hiểu yuuzin là gì? Nghĩa của từ 友人 ゆうじん trong tiếng Nhật.

Từ vựng : 友人

Cách đọc : ゆうじん. Romaji : yuuzin

Ý nghĩa tiếng việ t : bạn bè

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

彼は高校時代からの友人です。
kare ha koukou jidai kara no yuujin desu
Anh ấy là bạn từ thời cấp 3

友人と一緒に旅行したい。
yuujin to issho ni ryokou shi tai
Tôi muốn đi du lịch cùng bạn bè.

Xem thêm :
Từ vựng : イメージ

Cách đọc : いめ-じ. Romaji : ime-zi

Ý nghĩa tiếng việ t : hình ảnh, ấn tượng

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

彼には清潔なイメージがあるね。
kare ni ha seiketsu na ime-ji ga aru ne
Anh ấy mang một hình tượng trong sáng

このイメージは美しい。
kono ime-ji ha utsukushii
Hình ảnh này đẹp.

Từ vựng tiếng Nhật khác :

dung-dau là gì?

thue là gì?

Trên đây là nội dung bài viết : yuuzin là gì? Nghĩa của từ 友人 ゆうじん trong tiếng Nhật. Mời các bạn tham khảo các bài viết khác trong chuyên mục : từ điển Nhật Việt.

Mời các bạn cùng theo dõi Ngữ pháp tiếng Nhật trên facebook