youshi là gì? Nghĩa của từ 要旨 ようし trong tiếng Nhật
Mời các bạn cùng Ngữ Pháp tiếng Nhật tìm hiểu youshi là gì? Nghĩa của từ 要旨 ようし trong tiếng Nhật.
Từ vựng : 要旨
Cách đọc : ようし. Romaji : youshi
Ý nghĩa tiếng việ t : tóm lược
Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :
会議の要旨は次のとおりです。
kaigi no youshi ha tsugi no toori desu
tiếp theo đây sẽ là phần tóm lược của hội nghị
この問題に対する要旨を作ってください。
kono mondai ni taisuru youshi wo tsukutte kudasai
Hãy tóm tắt đối với vấn đề này.
Xem thêm :
Từ vựng : 餅
Cách đọc : もち. Romaji : mochi
Ý nghĩa tiếng việ t : bánh gạo
Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :
正月には餅を食べますよ。
shougatsu ni ha mochi wo tabe masu yo
bánh gạo được ăn vào dịp tết đấy
餅が大好きです。
mochi ga daisuki desu
Tôi rất thích bánh gạo.
Từ vựng tiếng Nhật khác :
Trên đây là nội dung bài viết : youshi là gì? Nghĩa của từ 要旨 ようし trong tiếng Nhật. Mời các bạn tham khảo các bài viết khác trong chuyên mục : từ điển Nhật Việt.
Mời các bạn cùng theo dõi Ngữ pháp tiếng Nhật trên facebook