yaru là gì? Nghĩa của từ やる やる trong tiếng Nhật
Mời các bạn cùng Ngữ Pháp tiếng Nhật tìm hiểu yaru là gì? Nghĩa của từ やる やる trong tiếng Nhật.
Từ vựng : やる
Cách đọc : やる. Romaji : yaru
Ý nghĩa tiếng việ t : làm
Ý nghĩa tiếng Anh : do, give
Từ loại : động từ
Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :
一緒に宿題をやろう。
Isshou ni shukudai wo yarou.
Chúng ta cùng làm bài tập nào
家事をやりなさいよ。
Kaji wo yarinasai yo.
Làm việc nhà đi.
Xem thêm :
Từ vựng : かなり
Cách đọc : かなり. Romaji : kanari
Ý nghĩa tiếng việ t : tương đối
Ý nghĩa tiếng Anh : fairly, rather
Từ loại : Phó từ, trạng từ
Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :
彼はかなり英語が上手です。
Kare ha kanari eigo ga jouzu desu.
Anh ấy khá giỏi tiếng anh
このものの価値はかなり安いです。
Kono mono no kachi ha kanari yasui desu.
Giá trị của món đồ này tương đối rẻ.
Từ vựng tiếng Nhật khác :
Trên đây là nội dung bài viết : yaru là gì? Nghĩa của từ やる やる trong tiếng Nhật. Mời các bạn tham khảo các bài viết khác trong chuyên mục : từ điển Nhật Việt.
Mời các bạn cùng theo dõi Ngữ pháp tiếng Nhật trên facebook