vé, phiếu tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ vé, phiếu
Mời các bạn cùng Ngữ Pháp tiếng Nhật tìm hiểu vé, phiếu tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ vé, phiếu.
Nghĩa tiếng Nhật của từ vé, phiếu:
Trong tiếng Nhật vé, phiếu có nghĩa là : 券 . Cách đọc : けん. Romaji : ken
Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :
入場券をお持ちですか。
Nyuujou ken o o mochi desu ka.
Anh có vé vào cửa không
コンサートの券を買ったか。
Konsa-to no ken wo katta ka
Cậu đã mua vé cho buổi hoà nhạc chưa?
Xem thêm :
Nghĩa tiếng Nhật của từ bất ngờ:
Trong tiếng Nhật bất ngờ có nghĩa là : 意外 . Cách đọc : いがい. Romaji : igai
Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :
意外にも彼は独身です。
Igai ni mo kare ha dokushin desu.
thật bất ngờ, anh ấy sống độc thân
以外な事故が起きた。
igai na jiko ga oki ta
Đã xảy ra chuyện không hay.
Nghĩa tiếng Nhật của từ vựng khác :
Trên đây là nội dung bài viết : vé, phiếu tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ vé, phiếu. Mời các bạn tham khảo các bài viết khác trong chuyên mục : từ điển việt nhật.
Mời các bạn cùng theo dõi Ngữ pháp tiếng Nhật trên facebook