tốt tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ tốt
Mời các bạn cùng Ngữ Pháp tiếng Nhật tìm hiểu tốt tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ tốt.
Nghĩa tiếng Nhật của từ tốt:
Trong tiếng Nhật tốt có nghĩa là : 良い . Cách đọc : よい. Romaji : yoi
Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :
良い家を選ぶのは難しい。
Yoi ie wo erabu no ha muzukashii.
Việc lựa chọn một ngôi nhà tốt là rất khó
彼は良い人じゃない。
Kare ha yoi hito ja nai.
Anh ta không phải người tốt đâu.
Xem thêm :
Nghĩa tiếng Nhật của từ Chào mừng:
Trong tiếng Nhật Chào mừng có nghĩa là : ようこそ . Cách đọc : ようこそ. Romaji : youkoso
Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :
日本へようこそ。
Nippon he youkoso.
Hân hạnh đón tiếp bạn đến Nhật bản
新学校へようこそ。
Shin gakkou he youkoso.
Hân hạnh đón tiếp các em tại trường mới.
Nghĩa tiếng Nhật của từ vựng khác :
quà lưu niệm tiếng Nhật là gì?
Trên đây là nội dung bài viết : tốt tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ tốt. Mời các bạn tham khảo các bài viết khác trong chuyên mục : từ điển việt nhật.
Mời các bạn cùng theo dõi Ngữ pháp tiếng Nhật trên facebook