tới gần tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ tới gần
Mời các bạn cùng Ngữ Pháp tiếng Nhật tìm hiểu tới gần tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ tới gần.
Nghĩa tiếng Nhật của từ tới gần:
Trong tiếng Nhật tới gần có nghĩa là : 迫る . Cách đọc : せまる. Romaji : semaru
Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :
締め切りが迫っています。
Shimekiri ga sematte i masu.
Hạn cuối đã tới gần
怪しい男が私に迫っている。
ayashii otoko ga watakushi ni sematu te iru
Người đàn ông lạ mặt tới gần tôi.
Xem thêm :
Nghĩa tiếng Nhật của từ đại hội:
Trong tiếng Nhật đại hội có nghĩa là : 大会 . Cách đọc : たいかい. Romaji : taikai
Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :
夏には川辺で花火大会があります。
Natsu ni ha kawabe de hanabi taikai ga ari masu.
Vào mùa hè có đại hội bắn pháo hoa ở bờ sông
運動大会は来月行われます。
undou taikai ha raigetsu okonawa re masu
Đại hội thể thao tháng sau được tổ chức.
Nghĩa tiếng Nhật của từ vựng khác :
Trên đây là nội dung bài viết : tới gần tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ tới gần. Mời các bạn tham khảo các bài viết khác trong chuyên mục : từ điển việt nhật.
Mời các bạn cùng theo dõi Ngữ pháp tiếng Nhật trên facebook