cãi nhau tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ cãi nhau
Mời các bạn cùng Ngữ Pháp tiếng Nhật tìm hiểu cãi nhau tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ cãi nhau.
Nghĩa tiếng Nhật của từ cãi nhau:
Trong tiếng Nhật cãi nhau có nghĩa là : 喧嘩 . Cách đọc : けんか. Romaji : kenka
Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :
妹とひどい喧嘩をした。
Imouto to hidoi kenka o shi ta.
Tôi đã cãi nhau với em gái tôi
兄弟は時々けんかすることもある。
Kyoudai ha tokidoki kenka suru koto mo aru.
Anh em thỉnh thoảng cũng cãi nhau.
Xem thêm :
Nghĩa tiếng Nhật của từ muộn:
Trong tiếng Nhật muộn có nghĩa là : 遅れる . Cách đọc : おくれる. Romaji : okureru
Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :
今朝彼女は学校に遅れました。
Kesa kanojo ha gakkou ni okure mashi ta.
Sáng nay anh ấy đã đi học muộn
今日寝坊したので遅れました。
Kyou neboushita node okure mashi ta.
Hôm nay tôi ngủ nướng nên bị muộn.
Nghĩa tiếng Nhật của từ vựng khác :
Trên đây là nội dung bài viết : cãi nhau tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ cãi nhau. Mời các bạn tham khảo các bài viết khác trong chuyên mục : từ điển việt nhật.
Mời các bạn cùng theo dõi Ngữ pháp tiếng Nhật trên facebook