từ điển việt nhật

tổ tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ tổtổ tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ tổ

Mời các bạn cùng Ngữ Pháp tiếng Nhật tìm hiểu tổ tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ tổ.

Nghĩa tiếng Nhật của từ tổ:

Trong tiếng Nhật tổ có nghĩa là : 巣 . Cách đọc : す. Romaji : su

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

アリは土の中に巣を作ります。
ari ha tsuchi no naka ni su wo tsukuri masu
đàn kiến làm tổ trong lòng đất

これは雀の巣ですよ。
kore ha suzume no su desu yo
Đây là tổ của chim sẻ đấy.

Xem thêm :
Nghĩa tiếng Nhật của từ ranh giới, biên giới:

Trong tiếng Nhật ranh giới, biên giới có nghĩa là : 境 . Cách đọc : さかい. Romaji : sakai

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

二つの市の境に川が流れているの。
futatsu no ichi no sakai ni kawa ga nagare te iru no
ranh giới giữa 2 thành phố có con sông chảy qua

国の境を乗り越えるなんてだめです。
kuni no sakai wo norikoeru nante dame desu
Không được vượt qua biên giới quốc gia.

Nghĩa tiếng Nhật của từ vựng khác :

độ ẩm tiếng Nhật là gì?

chăm sóc tiếng Nhật là gì?

Trên đây là nội dung bài viết : tổ tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ tổ. Mời các bạn tham khảo các bài viết khác trong chuyên mục : từ điển việt nhật.

Mời các bạn cùng theo dõi Ngữ pháp tiếng Nhật trên facebook