từ điển việt nhật

tiếp tục tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ tiếp tụctiếp tục tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ tiếp tục

Mời các bạn cùng Ngữ Pháp tiếng Nhật tìm hiểu tiếp tục tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ tiếp tục.

Nghĩa tiếng Nhật của từ tiếp tục:

Trong tiếng Nhật tiếp tục có nghĩa là : 続く . Cách đọc : つずく. Romaji : tsuzuku

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

工事は3月まで続きます。
Kougi ha 3gatsu made tsuzukimasu.
Công trường xây dựng này sẽ tiếp tục làm đến tháng 3

彼のスピーチが続いています。
Kareno supi-chi ga tsuzuketeimasu.
Bài diễn thuyết của anh ta tiếp tục.

Xem thêm :
Nghĩa tiếng Nhật của từ bác sĩ:

Trong tiếng Nhật bác sĩ có nghĩa là : お医者さん . Cách đọc : おいしゃさん. Romaji : oishasan

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

熱があるのでお医者さんに行った。 
Netsu ga aru node oisha san ni tta.
Vì tôi bị sốt nên đã đến gặp bác sĩ

お医者さんがとても苦手です。
Oisha san ga totemo nigate desu.
Tôi sợ bác sĩ lắm.

Nghĩa tiếng Nhật của từ vựng khác :

yên tiếng Nhật là gì?

ở đây tiếng Nhật là gì?

Trên đây là nội dung bài viết : tiếp tục tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ tiếp tục. Mời các bạn tham khảo các bài viết khác trong chuyên mục : từ điển việt nhật.

Mời các bạn cùng theo dõi Ngữ pháp tiếng Nhật trên facebook