hoa tai bông tai tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ hoa tai bông tai
Mời các bạn cùng Ngữ Pháp tiếng Nhật tìm hiểu hoa tai bông tai tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ hoa tai bông tai.
Nghĩa tiếng Nhật của từ hoa tai bông tai:
Trong tiếng Nhật hoa tai bông tai có nghĩa là : イヤリング . Cách đọc : イヤリング . Romaji : iyaringu
Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :
彼女はすてきなイヤリングをしている。
Kanojo ha suteki na iyaringu o shi te iru.
Cô ấy đang đeo đôi bông tay ưa thích
彼氏は可愛いイヤリングを買ってくれた。
Kareshi ha kawaii iyaringu wo kattekureta.
Bạn trai đã mua cho tôi hoa tai đáng yêu.
Xem thêm :
Nghĩa tiếng Nhật của từ bạn gái:
Trong tiếng Nhật bạn gái có nghĩa là : ガールフレンド . Cách đọc : ガールフレンド . Romaji : ga-rufurendo
Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :
昔は彼女のことをガールフレンドと言っていました。
Mukashi ha kanojo no koto o gārufurendo to itte i mashi ta.
Ngày xưa Tôi đã gọi cô ấy là bạn gái
今日ガールフレンドとデートします。
Kyou ha ga-rufurendo to de-to shimasu.
Hôm nay tôi sẽ hẹn hò với bạn gái.
Nghĩa tiếng Nhật của từ vựng khác :
đậu lành lên men tiếng Nhật là gì?
Trên đây là nội dung bài viết : hoa tai bông tai tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ hoa tai bông tai. Mời các bạn tham khảo các bài viết khác trong chuyên mục : từ điển việt nhật.
Mời các bạn cùng theo dõi Ngữ pháp tiếng Nhật trên facebook