thợ lão luyện tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ thợ lão luyện
Mời các bạn cùng Ngữ Pháp tiếng Nhật tìm hiểu thợ lão luyện tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ thợ lão luyện.
Nghĩa tiếng Nhật của từ thợ lão luyện:
Trong tiếng Nhật thợ lão luyện có nghĩa là : ベテラン . Cách đọc : べてらん. Romaji : beteran
Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :
彼はベテランの運転手です。
kare ha beteran no untenshu desu
ông ây là một tay lái lão luyện
父はベテランの医者です。
chichi ha beteran no isha desu
Bố tôi là bác sĩ lão luyện.
Xem thêm :
Nghĩa tiếng Nhật của từ nhìn lên, ngước lên:
Trong tiếng Nhật nhìn lên, ngước lên có nghĩa là : 見上げる . Cách đọc : みあげる. Romaji : miageru
Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :
私は空を見上げたの。
watashi ha sora wo miage ta no
tôi đã ngước nhìn lên trời
彼女が高いので、話すときいつも見上げないといけない。
kanojo ga takai node hanasu toki itsumo miage nai to ike nai
Cô ấy cao nên mỗi lần nói chuyện tôi phải kiễng chân lên.
Nghĩa tiếng Nhật của từ vựng khác :
làm đầy, điền đầy tiếng Nhật là gì?
Trên đây là nội dung bài viết : thợ lão luyện tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ thợ lão luyện. Mời các bạn tham khảo các bài viết khác trong chuyên mục : từ điển việt nhật.
Mời các bạn cùng theo dõi Ngữ pháp tiếng Nhật trên facebook