từ điển việt nhật

làm hỏng, đập nát tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ làm hỏng, đập nátlàm hỏng, đập nát tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ làm hỏng, đập nát

Mời các bạn cùng Ngữ Pháp tiếng Nhật tìm hiểu làm hỏng, đập nát tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ làm hỏng, đập nát.

Nghĩa tiếng Nhật của từ làm hỏng, đập nát:

Trong tiếng Nhật làm hỏng, đập nát có nghĩa là : 潰す . Cách đọc : つぶす. Romaji : tsubusu

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

ペットボトルは潰して捨てましょう。
pettobotoru ha tsubushi te sute masho u
Hãy làm bẹp cái chai nhựa rồi vứt đi nào

この箱をつぶしなさい。
kono hako wo tsubushi nasai
Hãy đập nát cái hộp này đi.

Xem thêm :
Nghĩa tiếng Nhật của từ đông cứng lại:

Trong tiếng Nhật đông cứng lại có nghĩa là : 固まる . Cách đọc : かたまる. Romaji : katamaru

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

もうプリンは固まったかな。
mou purin ha katamatta ka na
cái bánh pudding này đã đông cứng lại rồi

この肉は固まったよ。
kono niku ha katamatta yo
Miếng thịt này đông cứng lại rồi đó.

Nghĩa tiếng Nhật của từ vựng khác :

giới tính tiếng Nhật là gì?

điểm số tiếng Nhật là gì?

Trên đây là nội dung bài viết : làm hỏng, đập nát tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ làm hỏng, đập nát. Mời các bạn tham khảo các bài viết khác trong chuyên mục : từ điển việt nhật.

Mời các bạn cùng theo dõi Ngữ pháp tiếng Nhật trên facebook