te-ma là gì? Nghĩa của từ テーマ て-ま trong tiếng Nhật
Mời các bạn cùng Ngữ Pháp tiếng Nhật tìm hiểu te-ma là gì? Nghĩa của từ テーマ て-ま trong tiếng Nhật.
Từ vựng : テーマ
Cách đọc : て-ま. Romaji : te-ma
Ý nghĩa tiếng việ t : chủ đề
Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :
講演のテーマは何ですか。
kouen no te-ma ha nan desu ka
Chủ đề của buổi diễn thuyết là gì vậy ạ
今日の相談のテーマは教育のこちとです。
Kyou no soudan no te-ma ha kyouiku noko chito desu
Chủ đề thảo luận hôm nay là về giáo dục.
Xem thêm :
Từ vựng : 含む
Cách đọc : ふくむ. Romaji : fukumu
Ý nghĩa tiếng việ t : chứa đựng, bao gồm
Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :
その食品は有害物質を含んでいるぞ。
sono shokuhin ha yuugai busshitsu wo fukun de iru zo
Thực phẩm đó có chứa vật chất hữu cơ
この料理はいろいろな滋養分を含んでいる。
kono ryouri ha iroiro na jiyou bun wo fukun de iru
Thức ăn này có nhiều chất dinh dưỡng.
Từ vựng tiếng Nhật khác :
Trên đây là nội dung bài viết : te-ma là gì? Nghĩa của từ テーマ て-ま trong tiếng Nhật. Mời các bạn tham khảo các bài viết khác trong chuyên mục : từ điển Nhật Việt.
Mời các bạn cùng theo dõi Ngữ pháp tiếng Nhật trên facebook