senkou là gì? Nghĩa của từ 専攻 せんこう trong tiếng Nhật
Mời các bạn cùng Ngữ Pháp tiếng Nhật tìm hiểu senkou là gì? Nghĩa của từ 専攻 せんこう trong tiếng Nhật.
Từ vựng : 専攻
Cách đọc : せんこう. Romaji : senkou
Ý nghĩa tiếng việ t : chuyên môn
Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :
大学では物理を専攻していました。
daigaku de ha butsuri wo senkou shi te i mashi ta
chuyên môn của tôi ở trường đại học là vật lý
私は歴史を専攻しています。
watakushi ha rekishi wo senkou shi te i masu
Tôi chuyên môn là lịch sử.
Xem thêm :
Từ vựng : 誓う
Cách đọc : ちかう. Romaji : chikau
Ý nghĩa tiếng việ t : thề
Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :
二人は一生を共にすることを誓ったの。
futari ha isshou wo tomoni suru koto wo chikatta no
2 người đó đã thề cả đời sẽ ở bên nhau
忠誠を誓った。
chuusei wo chikatta
Tôi đã thề trung thành.
Từ vựng tiếng Nhật khác :
Trên đây là nội dung bài viết : senkou là gì? Nghĩa của từ 専攻 せんこう trong tiếng Nhật. Mời các bạn tham khảo các bài viết khác trong chuyên mục : từ điển Nhật Việt.
Mời các bạn cùng theo dõi Ngữ pháp tiếng Nhật trên facebook