từ điển việt nhật

người khác tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ người khácngười khác tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ người khác

Mời các bạn cùng Ngữ Pháp tiếng Nhật tìm hiểu người khác tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ người khác.

Nghĩa tiếng Nhật của từ người khác:

Trong tiếng Nhật người khác có nghĩa là : 他人 . Cách đọc : たにん. Romaji : tanin

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

私は他人に住所を教えたくない。
watakushi ha tanin ni juusho wo oshie taku nai
Tôi không muốn cho người khác biết địa chỉ của mình

私が知らないので、他人に聞いてください。
watakushi ga shira nai node tanin ni kii te kudasai
Tôi không biết nên hãy hỏi người khác đi.

Xem thêm :
Nghĩa tiếng Nhật của từ tổ nhóm:

Trong tiếng Nhật tổ nhóm có nghĩa là : 組 . Cách đọc : くみ. Romaji : kumi

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

彼は1年2組の生徒です。
kare ha ichi nen ni kumi no seito desu
Anh ấy là học sinh của lớp 2 năm 1

私は3組のメンバーです。
watakushi ha san kumi no memba- desu
Tôi là thành viên của lớp 3.

Nghĩa tiếng Nhật của từ vựng khác :

phủ định tiếng Nhật là gì?

đối xử tiếng Nhật là gì?

Trên đây là nội dung bài viết : người khác tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ người khác. Mời các bạn tham khảo các bài viết khác trong chuyên mục : từ điển việt nhật.

Mời các bạn cùng theo dõi Ngữ pháp tiếng Nhật trên facebook