đối xử tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ đối xử
Mời các bạn cùng Ngữ Pháp tiếng Nhật tìm hiểu đối xử tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ đối xử.
Nghĩa tiếng Nhật của từ đối xử:
Trong tiếng Nhật đối xử có nghĩa là : 扱う . Cách đọc : あつかう. Romaji : atsukau
Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :
この荷物は丁寧に扱ってください。
kono nimotsu ha teinei ni atsukatte kudasai
Món hàng này, xin hãy cẩn thận với nó (vận chuyển, sử dụng)
動物をそのように扱ってはいけない。
doubutsu wo sono you ni atsukatte ha ike nai
Không được đối xử với động vật như vậy.
Xem thêm :
Nghĩa tiếng Nhật của từ chỉnh sửa:
Trong tiếng Nhật chỉnh sửa có nghĩa là : 修正 . Cách đọc : しゅうせい. Romaji : shuusei
Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :
検討の結果、案を修正したよ。
kentou no kekka an wo shuusei shi ta yo
Sau khi suy xét, tôi đã điều chỉnh phương án
僕は資料を修正したよ。
boku ha shiryou wo shuusei shi ta yo
Tôi đã chỉnh sửa tài liệu đó.
Nghĩa tiếng Nhật của từ vựng khác :
trước mắt, tạm thời tiếng Nhật là gì?
Trên đây là nội dung bài viết : đối xử tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ đối xử. Mời các bạn tham khảo các bài viết khác trong chuyên mục : từ điển việt nhật.
Mời các bạn cùng theo dõi Ngữ pháp tiếng Nhật trên facebook