từ điển nhật việt

nantonaku là gì? Nghĩa của từ 何となく なんとなく trong tiếng Nhậtnantonaku là gì? Nghĩa của từ 何となく  なんとなく trong tiếng Nhật

Mời các bạn cùng Ngữ Pháp tiếng Nhật tìm hiểu nantonaku là gì? Nghĩa của từ 何となく なんとなく trong tiếng Nhật.

Từ vựng : 何となく

Cách đọc : なんとなく. Romaji : nantonaku

Ý nghĩa tiếng việ t : không hiểu sao

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

パーティーに行くのは何となく気が進まないな。
Pa-ti- ni iku no ha nantonaku ki ga susuma nai na

Việc đi dự tiệc không hiểu sao tâm tôi không an được

なんとなくさびしいことか。
nantonaku sabishii koto ka
Không hiểu sao tôi lại thấy buồn.

Xem thêm :
Từ vựng : 年末

Cách đọc : ねんまつ. Romaji : nenmatu

Ý nghĩa tiếng việ t : cuối năm

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

年末のセールはいつも混んでいるね。
nemmatsu no se-ru ha itsumo kon de iru ne
Bán hàng cuối năm lúc nào cũng đông nhỉ

年末一緒に旅行しましょう。
nemmatsu issho ni ryokou shi masho u
Cuối năm cùng nhau đi du lịch nhé.

Từ vựng tiếng Nhật khác :

bat-giac-vo-y là gì?

phia-truoc-nha-ga là gì?

Trên đây là nội dung bài viết : nantonaku là gì? Nghĩa của từ 何となく なんとなく trong tiếng Nhật. Mời các bạn tham khảo các bài viết khác trong chuyên mục : từ điển Nhật Việt.

Mời các bạn cùng theo dõi Ngữ pháp tiếng Nhật trên facebook